Tên hay cho bé trai nên mang chí khí, nghĩa sáng và thuộc hành Dụng thần trong bát tự của bé. Thức Tâm chia các tên dưới đây theo năm hành, ghi chữ Hán và nghĩa để bố mẹ chọn đúng chữ, vì nhiều tên cùng âm mà khác hành hẳn.
Một câu Thức Tâm hay nói với các ông bố: tên con trai không cần to, cần vững.
Tên bé trai hành Mộc: vươn lên, ngay thẳng
- Lâm (林): rừng cây.
- Tùng (松): cây tùng, xanh quanh năm, khí tiết.
- Bách (柏): cây bách, bền bỉ.
- Sâm (森): rừng rậm, sum suê.
- Đông (東): phương Đông, nơi mặt trời mọc, thuộc Mộc.
- Kiệt khi dùng chữ 傑 thì là người tài, không thuộc Mộc. Thức Tâm nhắc để bạn khỏi nhầm.
Ghép gợi ý: Tùng Lâm, Bách Tùng, Đông Quân.
Tên bé trai hành Hỏa: sáng, nhiệt huyết
- Minh (明): sáng suốt.
- Huy (輝): rực rỡ, chói lọi.
- Quang (光): ánh sáng.
- Nhật (日): mặt trời.
- Đăng (燈): ngọn đèn, soi đường.
- Hoàng (煌): huy hoàng, có bộ Hỏa.
- Dương (陽): mặt trời, khí dương.
Ghép gợi ý: Minh Quang, Đăng Khoa, Nhật Minh, Huy Hoàng.
Tên bé trai hành Thổ: vững chãi, đáng tin
- Sơn (山): núi.
- Nhạc (嶽): núi cao.
- Kiên (堅): bền chắc, có bộ Thổ.
- Thành (城): thành trì, có bộ Thổ.
- Điền (田): ruộng, gốc rễ.
- Bảo (寶): báu vật, thường xếp Thổ hoặc Kim tùy sách.
Ghép gợi ý: Trường Sơn, Minh Kiên, Bảo Thành.
Minh Kiên là cặp Thức Tâm hay gợi ý cho bé cần Thổ: Minh thuộc Hỏa sinh cho Kiên thuộc Thổ, nghĩa là "sáng suốt và vững vàng".
Tên bé trai hành Kim: cương nghị, quyết đoán
- Cương (鋼): thép.
- Phong (鋒): mũi nhọn, mũi giáo. Khác Phong là gió.
- Nhuệ (銳): sắc bén, tinh nhuệ.
- Chung (鐘): chuông lớn, vang xa.
- Kim (金): vàng.
Ghép gợi ý: Mạnh Cương, Tuấn Phong (chữ 鋒), Đức Chung.
Tên Kim mạnh. Với bé có lá số Kim đã nhiều, Thức Tâm tránh nhóm này hoàn toàn, vì thêm Kim là thêm Kỵ thần.
Tên bé trai hành Thủy: thông minh, rộng lượng
- Hải (海): biển.
- Giang (江): sông lớn.
- Hạo (浩): mênh mông, rộng lớn.
- Trạch (澤): đầm nước, ân trạch.
- Dương (洋): biển lớn. Khác Dương mặt trời.
- Uyên (淵): sâu sắc, uyên bác.
Ghép gợi ý: Hạo Nhiên, Minh Hải, Trường Giang, Hải Đăng.
"Hải Đăng" nghe đẹp nhưng chứa cả Thủy (Hải) lẫn Hỏa (Đăng), hai hành khắc nhau. Đặt cho bé được, nhưng chỉ khi lá số cần cả hai và không bên nào là Kỵ thần.
Tên đệm cho bé trai: đừng mặc định chữ Văn
Nhiều nhà vẫn đặt tên đệm là Văn hoặc Đức theo nếp cũ. Không sai. Nhưng tên đệm là chỗ rất tốt để bổ thêm hành cho bé mà không cần đổi tên chính.
Thức Tâm thường tính thế này: tên chính thuộc Dụng thần, tên đệm thuộc Hỷ thần, là hành sinh ra Dụng thần. Như vậy cả cụm tên giống một dòng chảy, hành này nuôi hành kia, đọc lên cũng có hình ảnh liền mạch. Bé cần Thổ thì tên đệm thuộc Hỏa như Minh, Quang, tên chính thuộc Thổ như Kiên, Sơn: Minh Kiên, Quang Sơn. Bé cần Mộc thì tên đệm thuộc Thủy như Hải, Giang, tên chính thuộc Mộc như Lâm, Tùng.
Chữ Văn và Đức vẫn giữ được nếu gia đình muốn. Khi đó, Thức Tâm dùng thêm tên ở nhà để bù hành cho bé.
Tên ở nhà cho bé trai theo hành
- Mộc: Bin (cây đậu), Cốm, Tre, Bắp.
- Hỏa: Nắng, Lửa, Ớt, Tôm (sắc đỏ).
- Thổ: Đậu, Khoai, Gạo, Sỏi.
- Kim: Bi (hòn bi sắt), Xu, Chuông.
- Thủy: Bão, Sóng, Mưa, Cá.
Tên ở nhà nên ngắn, dễ gọi, và đừng chọn tên mà lớn lên bé sẽ ngại khi bạn bè nhắc đến.
Bảng chọn nhanh tên đệm theo Dụng thần
| Dụng thần | Hỷ thần (tên đệm) | Ví dụ ghép |
|---|---|---|
| Mộc | Thủy | Hải Lâm, Giang Tùng |
| Hỏa | Mộc | Lâm Huy, Tùng Quang |
| Thổ | Hỏa | Minh Kiên, Quang Sơn |
| Kim | Thổ | Sơn Cương, Bảo Phong |
| Thủy | Kim | Kim Hải, Chung Giang |
Bé trai sinh năm 2027 nên đặt tên gì?
Năm 2027 là Đinh Mùi, khí Hỏa Thổ vượng, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhiều bố mẹ hỏi Thức Tâm có nên đặt tên thuộc Thủy cho "hợp năm" không.
Câu trả lời vẫn là xem lá số. Có điều, năm Hỏa Thổ vượng thì khá nhiều bé sinh vào mùa hè năm ấy sẽ có lá số nóng, khô, cần Thủy hoặc Kim để cân bằng. Bé sinh mùa đông thì lại khác, Hỏa của năm vừa đủ sưởi ấm, Dụng thần có khi là Mộc. Vì vậy, Thức Tâm luôn chờ có ngày giờ sinh, hoặc ít nhất ngày dự sinh, rồi mới gợi ý tên.
- Tên trùng ông bà, chú bác: theo lễ người Việt nên tránh.
- Tên quá phổ biến trong năm: dễ trùng cả lớp.
- Tên có cách viết không dấu ra nghĩa đùa.
- Tên quá "khủng" như Vương, Đế, Thánh, Thần.
Muốn tên cổ điển, có điển tích, bạn xem bài tên theo cổ mỹ từ. Cần chọn tên đúng theo lá số và thần số học của bé, Thức Tâm nhận đặt tên cải vận, tặng kèm hướng dẫn cải vận cho cả gia đình. Bạn cũng có thể xem tên đẹp cho bé gái nếu nhà sắp đón công chúa.