Tên hợp mệnh

Tên Đẹp Cho Bé Gái: Gợi Ý Tên Ý Nghĩa & Hợp Dụng Thần

Tên Đẹp Cho Bé Gái: Gợi Ý Tên Ý Nghĩa & Hợp Dụng Thần

Tên đẹp cho bé gái nên có ba thứ: nghĩa đẹp, âm êm và hợp hành Dụng thần trong lá số của bé. Bên dưới, Thức Tâm xếp sẵn các tên theo năm hành Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy, có chữ Hán để bạn biết đúng nghĩa. Bạn chỉ cần biết bé cần hành nào rồi chọn trong nhóm đó.

Chưa biết Dụng thần của bé? Đọc trước bài cách đặt tên cho con hợp mệnh, hoặc lập nhanh lá số bằng công cụ xem bát tự.

Tên bé gái hành Mộc: dịu dàng như cỏ cây

Mộc là sinh sôi, mềm mại, có sức sống bền.

  • Lan (蘭): hoa lan, thanh cao.
  • Mai (梅): hoa mai, chịu được rét mà vẫn nở.
  • Trúc (竹): cây trúc, ngay thẳng, khiêm cung.
  • Thảo (草): cỏ, hiền hòa; cũng hiểu là hiếu thảo khi dùng chữ khác.
  • Phương (芳): hương thơm của cỏ hoa.
  • Diệp (葉): chiếc lá, tươi mới.
  • Chi (枝): cành cây, nhỏ nhắn mà vươn lên.

Ghép gợi ý: Thanh Trúc, Mai Phương, Diệp Chi, Ngọc Lan.

Tên bé gái hành Hỏa: sáng sủa, ấm áp

Hỏa là ánh sáng, nhiệt tình, rạng rỡ.

  • Minh (明): sáng, thông minh.
  • Ánh (映): ánh sáng phản chiếu.
  • Hồng (紅): màu đỏ, may mắn.
  • Đan (丹): sắc đỏ son, lòng son sắt.
  • Hạ (夏): mùa hè.
  • Nhật (日): mặt trời.

Ghép gợi ý: Diệp Minh, Ánh Dương (dùng chữ 陽), Hồng Đan, Nhật Hạ.

Tên bé gái hành Thổ: vững vàng, quý giá

Thổ là nền tảng, bao dung, giữ của.

  • Ngọc (玉): viên ngọc. Phần lớn sách Việt Nam xếp vào Thổ.
  • Bích (碧): ngọc bích, màu xanh biếc.
  • Khuê (珪): ngọc khuê, vật quý thời xưa.
  • Trân (珍): quý báu.
  • Diệu khi dùng chữ khác thì đổi hành, nên Thức Tâm không xếp vào đây.

Ghép gợi ý: Bảo Ngọc, Ngọc Bích, Minh Khuê, Bảo Trân.

Minh Khuê là ví dụ đẹp của việc ghép Hỏa với Thổ: Hỏa sinh Thổ, nên rất hợp bé có Dụng thần Thổ, Hỷ thần Hỏa.

Tên bé gái hành Kim: thanh lịch, sắc sảo

Kim là quý kim, trang sức, sự rõ ràng.

  • Kim (金): vàng.
  • Ngân (銀): bạc.
  • Trâm (簪): cây trâm cài tóc.
  • Xuyến (釧): vòng đeo tay.
  • Thoa (釵): cây thoa cài tóc.

Ghép gợi ý: Kim Ngân, Bảo Trâm, Ngọc Xuyến.

Tên Kim với bé gái nghe hơi cổ. Thức Tâm hay ghép với một chữ hiện đại làm tên đệm cho mềm lại.

Tên bé gái hành Thủy: trong trẻo, linh hoạt

Thủy là trí tuệ, mềm mà bền, len được mọi nơi.

  • Hà (河): dòng sông.
  • Giang (江): sông lớn.
  • Khê (溪): dòng suối.
  • Uyên (淵): vực sâu, uyên bác.
  • Thanh (清): trong trẻo, thanh khiết.
  • Băng (冰), Sương (霜), Tuyết (雪): nước ở dạng lạnh, tinh khôi.
  • Vân (雲): mây.

Ghép gợi ý: Thanh Hà, Vân Khê, Bảo Uyên, Tuyết Băng.

Tên ở nhà cho bé gái theo hành

Tên ở nhà là tên bé nghe nhiều nhất trong những năm đầu đời. Chọn theo hành Dụng thần là một cách bổ khí nhẹ nhàng mà bố mẹ hay quên.

  • Mộc: Bơ, Cốm, Lá, Na, Mía, Su.
  • Hỏa: Nắng, Cherry, Sóc Đỏ, Đào (sắc hồng đỏ).
  • Thổ: Gạo, Đậu, Bống, Mochi (bánh từ gạo).
  • Kim: Bạc, Chuông, Xu, Kem (trắng như kim).
  • Thủy: Mưa, Sương, Suối, Bi (giọt nước), Mây.

Có vài cách xếp ở trên là theo hình ảnh và màu sắc, không theo chữ Hán. Tên ở nhà vốn để gọi cho vui, nên không cần quá khắt khe.

Những tên đẹp nhưng nên cân nhắc

Một số tên nghe rất đẹp, nhưng Thức Tâm thường hỏi lại bố mẹ trước khi chốt.

Tên quá buồn. Như Lệ (nước mắt), Sầu, Tịch (tịch mịch). Người xưa tránh tên mang nỗi buồn cho con gái.

Tên trùng âm nghĩa xấu khi bỏ dấu. Thử gõ không dấu trên điện thoại, xem có ra từ gây hiểu lầm không. Bé sẽ dùng tên ấy để đăng ký email, tài khoản suốt đời.

Tên quá thời thượng. Có năm cả khối mẫu giáo năm sáu bạn tên Bảo Anh, Khánh Linh. Tên đẹp, nhưng con sẽ phải thêm họ hoặc biệt danh để phân biệt.

Mẹo ghép tên cho bé gái

Dụng thần của béTên đệm nên dùng (Hỷ thần)Tên chính (Dụng thần)Ví dụ
MộcThủyMộcHà Lan, Khê Trúc
HỏaMộcHỏaLan Ánh, Diệp Minh
ThổHỏaThổMinh Khuê, Hồng Ngọc
KimThổKimNgọc Trâm, Bích Ngân
ThủyKimThủyKim Hà, Ngân Giang

Bảng chỉ là khung. Một cái tên đẹp còn cần đọc êm với họ của gia đình, không trùng tên người thân và không bị bạn bè trêu chọc.

Thức Tâm từng gặp gia đình chọn được tên rất hợp hành nhưng ghép với họ lại thành âm đùa. Đọc to vài lần trước khi chốt, cả nhà cùng nghe, là cách kiểm tra rẻ nhất mà hiệu quả nhất.

Muốn tham khảo thêm tên mang màu cổ điển, bạn xem bài tên theo cổ mỹ từ. Cần Thức Tâm chọn tên theo lá số và thần số học của bé, xem dịch vụ đặt tên cải vận.

Hỏi đáp nhanh

Tên bé gái thuộc hành Thủy có những tên nào đẹp?

Hà, Giang, Khê, Uyên, Thanh, Băng, Sương, Tuyết, Vân là những chữ hay dùng. Ghép đẹp như Thanh Hà, Vân Khê, Bảo Uyên.

Tên Ngọc thuộc hành gì?

Đa số sách đặt tên ở Việt Nam xếp Ngọc vào Thổ, vì ngọc sinh ra từ đất. Một số cách xem xếp vào Kim. Thức Tâm thường dùng Ngọc cho bé cần Thổ.

Có nên đặt tên con gái quá mạnh mẽ?

Không sai, miễn hợp Dụng thần và gia đình thích. Nhiều bé gái mang tên như Phong, Kiên vẫn rất đẹp. Quan trọng là nghĩa tốt và gọi lên êm.

Tên đệm Thị có nên dùng không?

Dùng được, đó là nét truyền thống. Nhiều gia đình ngày nay thay bằng tên đệm có nghĩa để bổ thêm hành Dụng thần cho bé.

Tư vấn qua Zalo