Tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ kéo dài từ Thứ Tư 9/12/2026 đến Thứ Năm 7/1/2027, đủ 30 ngày. Ngày nổi bật nhất trong tháng là 16/11 (Thứ Năm 24/12/2026) và 9/11 (Thứ Năm 17/12/2026), đều là ngày hoàng đạo, được lịch vạn sự ghi hợp cưới hỏi và nhập trạch. Khai trương lấy ngày đầu năm dương lịch có thể cân nhắc 28/11 (Thứ Ba 5/1/2027). Bảng đủ 30 ngày bên dưới do Thức Tâm lập bằng lịch âm của website, kèm ngày cần tránh.
Tháng 11 âm lịch 2026 có gì đặc biệt
Đây là tháng Canh Tý, giữa mùa đông. Khí lạnh, Thủy vượng.
Tháng này có tiết Đông chí, bắt đầu rạng sáng 22/12/2026 (14/11 âm). Người xưa coi Đông chí là lúc âm cực thịnh, dương khí bắt đầu sinh lại, giống như đáy của một vòng tròn. Gần cuối tháng là tiết Tiểu hàn, bắt đầu ngày 5/1/2027 (28/11 âm), từ đó tính theo tiết khí đã sang tháng Sửu.
Cuối năm dương lịch lại trùng tháng này. Khách hỏi Thức Tâm nhiều nhất là ngày cưới, ngày khai trương trước Tết và ngày chuyển văn phòng. Ai cũng vội. Ai cũng muốn kịp làm xong trước khi bước sang năm Đinh Mùi, vì sợ năm mới có tuổi phạm Thái Tuế, có người vướng Kim Lâu, rồi lại phải chờ thêm một năm nữa.
Cách Thức Tâm đọc bảng ngày
Bảng có năm lớp thông tin, xếp từ quan trọng đến phụ:
- Hoàng đạo hay hắc đạo: sáu sao tốt là Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang (Thiên Đức), Ngọc Đường, Tư Mệnh. Sáu sao xấu là Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận.
- Trực: Thành, Khai, Định thường được ưu tiên cho việc khởi sự. Phá, Bế, Nguy thường tránh việc lớn.
- Ngày kỵ dân gian: Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Dương Công kỵ nhật (tháng 11 là ngày 21).
- Lịch vạn sự: phần "nên làm, không nên làm" của từng ngày. Ngày hoàng đạo mà lịch ghi kỵ đúng việc mình định làm thì vẫn bỏ.
- Tuổi xung: ngày có địa chi xung tuổi mình thì tránh việc lớn.
Phần giải thích từng khái niệm, bạn đọc ở bài cách xem ngày tốt xấu.
Bảng ngày tốt xấu tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ
| Âm lịch | Dương lịch | Ngày | Sao | Trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | T4 9/12 | Đinh Tỵ | Huyền Vũ (hắc) | Chấp | Mùng 1, nên lo cúng lễ |
| 2/11 | T5 10/12 | Mậu Ngọ | Tư Mệnh (hoàng) | Phá | Trực Phá, tránh việc lớn |
| 3/11 | T6 11/12 | Kỷ Mùi | Câu Trận (hắc) | Nguy | Tam nương |
| 4/11 | T7 12/12 | Canh Thân | Thanh Long (hoàng) | Thành | Lịch vạn sự ghi mọi việc không nên |
| 5/11 | CN 13/12 | Tân Dậu | Minh Đường (hoàng) | Thu | Nguyệt kỵ |
| 6/11 | T2 14/12 | Nhâm Tuất | Thiên Hình (hắc) | Khai | |
| 7/11 | T3 15/12 | Quý Hợi | Chu Tước (hắc) | Bế | Tam nương |
| 8/11 | T4 16/12 | Giáp Tý | Kim Quỹ (hoàng) | Kiến | Khá, hợp ký kết, xung tuổi Ngọ |
| 9/11 | T5 17/12 | Ất Sửu | Bảo Quang (hoàng) | Trừ | Ngày tốt: cưới, ăn hỏi, nhập trạch, ký kết; xung tuổi Mùi |
| 10/11 | T6 18/12 | Bính Dần | Bạch Hổ (hắc) | Mãn | |
| 11/11 | T7 19/12 | Đinh Mão | Ngọc Đường (hoàng) | Bình | Hợp việc thường, cúng lễ |
| 12/11 | CN 20/12 | Mậu Thìn | Thiên Lao (hắc) | Định | |
| 13/11 | T2 21/12 | Kỷ Tỵ | Huyền Vũ (hắc) | Chấp | Tam nương, Tứ ly |
| 14/11 | T3 22/12 | Canh Ngọ | Tư Mệnh (hoàng) | Phá | Nguyệt kỵ, Đông chí |
| 15/11 | T4 23/12 | Tân Mùi | Câu Trận (hắc) | Nguy | Rằm |
| 16/11 | T5 24/12 | Nhâm Thân | Thanh Long (hoàng) | Thành | Ngày tốt: cưới, nhập trạch; kỵ động thổ; xung tuổi Dần |
| 17/11 | T6 25/12 | Quý Dậu | Minh Đường (hoàng) | Thu | Tốt cho thu tiền, nhập hàng, xung tuổi Mão |
| 18/11 | T7 26/12 | Giáp Tuất | Thiên Hình (hắc) | Khai | Tam nương |
| 19/11 | CN 27/12 | Ất Hợi | Chu Tước (hắc) | Bế | |
| 20/11 | T2 28/12 | Bính Tý | Kim Quỹ (hoàng) | Kiến | Bình thường |
| 21/11 | T3 29/12 | Đinh Sửu | Bảo Quang (hoàng) | Trừ | Dương Công kỵ |
| 22/11 | T4 30/12 | Mậu Dần | Bạch Hổ (hắc) | Mãn | Tam nương |
| 23/11 | T5 31/12 | Kỷ Mão | Ngọc Đường (hoàng) | Bình | Nguyệt kỵ |
| 24/11 | T6 1/1/2027 | Canh Thìn | Thiên Lao (hắc) | Định | |
| 25/11 | T7 2/1 | Tân Tỵ | Huyền Vũ (hắc) | Chấp | |
| 26/11 | CN 3/1 | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh (hoàng) | Phá | Trực Phá |
| 27/11 | T2 4/1 | Quý Mùi | Câu Trận (hắc) | Nguy | Tam nương |
| 28/11 | T3 5/1 | Giáp Thân | Tư Mệnh (hoàng) | Nguy | Tiểu hàn; Tư Mệnh hoàng đạo nhưng trực Nguy, chỉ hợp mở hàng nhỏ lấy ngày |
| 29/11 | T4 6/1 | Ất Dậu | Câu Trận (hắc) | Thành | |
| 30/11 | T5 7/1 | Bính Tuất | Thanh Long (hoàng) | Thu |
Một lưu ý về ba ngày cuối (28 đến 30/11). Thức Tâm tính sao hoàng đạo theo tiết khí, nên từ Tiểu hàn đã đổi sang tháng Sửu. Một số cuốn lịch tính theo tháng âm sẽ ghi khác ba ngày này. Gặp chỗ lệch, bạn đừng lo, hãy chọn ngày khác trong bảng cho chắc.
Gợi ý ngày theo từng việc
Thức Tâm gom lại cho dễ chọn, đã đối chiếu thêm lịch vạn sự:
- Cưới hỏi: 16/11 (Thứ Năm 24/12) và 9/11 (Thứ Năm 17/12). (Ngày 28/11 âm vướng trực Nguy nên không ưu tiên cho hôn sự trọng đại).
- Ăn hỏi, dạm ngõ: 9/11 (17/12). Ngày 12/11 (Chủ nhật 20/12) lịch ghi hợp ăn hỏi nhưng là Thiên Lao hắc đạo, chỉ dùng khi cần cuối tuần.
- Khai trương, mở hàng: 9/11 (17/12) là ngày tốt trọn vẹn nhất. Nếu muốn mở hàng đầu năm dương lịch thì có 28/11 (Thứ Ba 5/1/2027, Tư Mệnh hoàng đạo). Do ngày này mang trực Nguy nên chỉ hợp mở cửa lấy vía hoặc giao dịch tượng trưng, tránh tổ chức đại lễ khai trương rầm rộ.
- Ký hợp đồng, giao dịch: 9/11 (17/12), 8/11 (16/12); ngày 28/11 (5/1/2027) vướng trực Nguy chỉ nên giao dịch nhỏ.
- Thu nợ, nhập hàng, nhận tiền: 17/11 (25/12), ngày Minh Đường trực Thu.
- Nhập trạch, chuyển nhà: 16/11 và 9/11. Chuyển nhà nên xem thêm tuổi gia chủ.
- Cúng lễ, dọn dẹp, tẩy uế nhà cửa: 11/11 (19/12), ngày Ngọc Đường, lịch chỉ ghi hợp cúng tế.
- Nên tránh việc lớn: các ngày Nguyệt kỵ, Tam nương, ngày 13/11 (Tứ ly), 21/11 (Dương Công kỵ), cùng bốn ngày lịch vạn sự ghi mọi việc không nên: 1/11 (9/12), 2/11 (10/12), 4/11 (12/12), 30/11 (7/1/2027).
Ngày 16/11 trùng đêm Giáng sinh. Nhà hàng, sảnh cưới hôm đó thường kín chỗ, bạn nên đặt sớm.
Còn rằm 15/11 (23/12)? Đó là ngày Câu Trận hắc đạo, trực Nguy. Hợp cúng lễ. Không hợp khởi sự.
Nếu lịch của bạn không khớp với ngày nào ở trên, cũng đừng cố. Một ngày "khá" hợp tuổi mình vẫn hơn một ngày "rất đẹp" mà xung tuổi, hoặc ép cả nhà xin nghỉ làm, đi lại vất vả.
Ngày tốt chung chưa phải ngày tốt cho bạn
Đây là điều Thức Tâm nhắc gần như mọi khách. Đọc kỹ nhé.
Ngày Nhâm Thân (16/11) và Giáp Thân (28/11) là ngày tốt chung, nhưng địa chi Thân xung với Dần. Người tuổi Dần (1974, 1986, 1998…) làm việc lớn hôm ấy thì không hợp. Ngày Ất Sửu (9/11) xung tuổi Mùi (1979, 1991, 2003). Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão. Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ.
Cưới hỏi còn phải xét tuổi cô dâu có phạm Kim Lâu trong năm hay không, hai tuổi có xung khắc không. Khai trương thì nên xét giờ, hướng mở cửa theo Dụng thần của chủ cửa hàng. Một ngày đẹp cho hàng xóm có thể là ngày bình thường với bạn.
Giờ đẹp trong ngày
Ngày tốt mà làm vào giờ xấu thì cũng giảm đi phần nào. Mỗi ngày có sáu giờ hoàng đạo, tùy địa chi của ngày.
Giờ hoàng đạo của ba ngày đáng dùng nhất trong tháng:
| Ngày | Địa chi | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|
| 9/11 (17/12) | Sửu | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) |
| 16/11 (24/12) | Thân | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) |
| 28/11 (5/1/2027) | Thân | Giống ngày 16/11 |
Lễ cưới hay khai trương buổi sáng, ngày Thân chọn giờ Thìn hoặc Tỵ, ngày Sửu chọn giờ Mão hoặc Tỵ.
Hiểu sai thường gặp khi chọn ngày tháng 11 âm
"Thanh Long gặp trực Thành là chắc chắn đẹp." Ngày 4/11 (12/12/2026) là ví dụ ngược. Sao tốt, trực tốt, rơi vào thứ Bảy, nhìn qua rất đẹp. Mở lịch vạn sự thì ngày ấy ghi mọi việc không nên. Chỉ một lớp không qua là đủ để Thức Tâm loại.
"Cưới trước Tết để né Kim Lâu năm sau." Đúng một nửa. Cưới trong tháng 11 âm vẫn thuộc năm Bính Ngọ, nên Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu năm 2026. Cô dâu phạm Kim Lâu năm 2026 mà vội cưới trước Tết thì lại rơi đúng năm phạm.
"Tháng Tý thì tuổi Ngọ không được làm gì." Tháng xung tuổi chỉ khiến việc lớn cần chọn ngày kỹ hơn. Người tuổi Ngọ vẫn chọn được ngày hợp, miễn tránh ngày Tý trong tháng (8/11 và 20/11).
"Đông chí là ngày đại cát." Ngày Đông chí năm nay (14/11, 22/12/2026) lại là ngày Nguyệt kỵ, trực Phá, lịch ghi kỵ nhập trạch. Hợp cúng lễ, không hợp khởi sự.
Ngày tháng chỉ là một nửa. Nửa kia mới khó. Nửa còn lại là vận của chính người làm việc. Bạn có thể tự đối chiếu ngày hợp tuổi trên công cụ xem ngày tốt xấu, đọc tử vi 2027 Đinh Mùi hoặc nhờ Thức Tâm luận tử vi riêng để chọn ngày theo đúng lá số.